Dịch

juiced

B2tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Đã vắt nước, đã ép nướctính từThat has had the juice extracted.
  2. Say rượu, say xỉntính từDrunk.
  3. Phấn khích, hào hứngtính từExcited.
  4. Dùng chất kích thíchtính từOn steroids.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. juicedDạng gốc (base form)
  2. more juicedSo sánh hơn (comparative)
  3. most juicedSo sánh nhất (superlative)

Cụm động từ (phrasal verb)

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Có người ở cả ba gôn
  1. Synonym of loaded; pertaining to a situation where there is a runner at each of the three bases.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Say rượu
Phấn khích

Họ từ (word family)

cùng gốc juiced

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • tonight's .Toàn bộ trường học đều rất hào hứng về trận đấu tối nay.
  • Ziri .Ziri đã ép nước những quả anh đào.

AI