juiced
B2tính từ (adjective)
AUnguồn
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Đã vắt nước, đã ép nướctính từThat has had the juice extracted.
- Say rượu, say xỉntính từDrunk.
- Phấn khích, hào hứngtính từExcited.
- Dùng chất kích thíchtính từOn steroids.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- juicedDạng gốc (base form)
- more juicedSo sánh hơn (comparative)
- most juicedSo sánh nhất (superlative)
Cụm động từ (phrasal verb)
Cụm từ khác (phrase)bases juicedĐồng nghĩa với bases loaded
1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Có người ở cả ba gôn
- Synonym of loaded; pertaining to a situation where there is a runner at each of the three bases.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc juicedVí dụ
- tonight's .Toàn bộ trường học đều rất hào hứng về trận đấu tối nay.
- Ziri .Ziri đã ép nước những quả anh đào.