Dịch

joystick

B2danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Cần điều khiểndanh từA mechanical control device consisting of a handgrip mounted on a base or pedestal and typically having one or more buttons, used to control an aircraft, computer, or other equipment.
  2. Của quýdanh từA penis.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. joystickDạng gốc (base form)
  2. joysticksSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

joystick wagglerdanh từTrò chơi điện tử, thường dựa trên một môn thể thao, trong đó người chơi phải tăng cường và duy trì tốc độ hoặc năng lượng bằng cách di chuyển nhanh cần điều khiển qua lại

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Điều khiển
  1. ngoại động từ (transitive)To maneuver by means of a joystick (noun sense 1).

Ví dụ

  • , .Nếu trò chơi là cuộc sống của bạn, việc lựa chọn cần điều khiển là vô cùng quan trọng.
  • Cô ấy đang đùa giỡn với của quý của tôi / Ngồi gọn trong chiếc xe hai chỗ ngồi của tôi
  • , .Do đó, một phần sai số trong kết quả định vị là do vấn đề điều khiển robot chính xác đến các vị trí được đánh dấu.

AI