Dịch

jelly

A2danh từ (noun)động từ (verb)tính từ (adjective)
UK/ˈd͡ʒɛli/USnguồn

Nghĩa chính

Thêm 12 nghĩa
  1. Thạchdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A dessert made by boiling gelatine (or a plant-based alternative such as agar or carrageenan), sugar and some flavouring (often derived from fruit) and allowing it to set.
  2. Mứt đông, thạch trái câydanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A clear or translucent fruit preserve, made from fruit juice and set using either naturally occurring, or added, pectin.
  3. Nấu đông, làm đông thành thạchđộng từngoại động từ (transitive)To make into jelly.
  4. Ghen tị, thèm muốntính từJealous.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. jellyNguyên thể (infinitive)
  2. jelliesSố nhiều (plural)
  3. jelliedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. jellyingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

jelly babydanh từKẹo dẻo hình em bé
jelly beandanh từKẹo hạt đậu
jelly doughnutdanh từBánh rán nhân mứt
peanut butter and jellydanh từBơ đậu phộng và mứt
petroleum jellydanh từSáp mỡ khoáng
royal jellydanh từSữa ong chúa
grape jellydanh từChất bảo quản làm từ đường và nho
jelly eardanh từĐồng nghĩa với wood ear

12 nghĩa khác

Danh từ (noun) 10
Động từ (verb) 2
Dừa non
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Dừa non, cơm dừa nonClipping of jelly coconut.

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

danh từ, động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạigele

Cùng gốc (doublet)gelee

tính từ

Rút gọn từ jealous

Ví dụ

  • .Mẹ cậu đã chuẩn bị món thạch tráng miệng cho cậu và bạn bè.
  • […] , , .[...] một số học giả uyên thâm quá đỗi vĩ đại để tự mình di chuyển, họ được khiêng từ nơi này sang nơi khác trong những cỗ kiệu thùng, những khối tri thức lúc lắc khiến tôi hết sức kính phục.
  • “ . . Everyone's .”Không sao đâu. Dù gì tớ cũng ghét đi biển. Ai nấy đều ganh tị với khe hở đùi của tớ.

AI