Nghĩa chính
Thêm 12 nghĩa- Thạchdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A dessert made by boiling gelatine (or a plant-based alternative such as agar or carrageenan), sugar and some flavouring (often derived from fruit) and allowing it to set.
- Mứt đông, thạch trái câydanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A clear or translucent fruit preserve, made from fruit juice and set using either naturally occurring, or added, pectin.
- Nấu đông, làm đông thành thạchđộng từngoại động từ (transitive)To make into jelly.
- Ghen tị, thèm muốntính từJealous.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| jelly babydanh từ | danh từ | Kẹo dẻo hình em bé |
| jelly beandanh từ | danh từ | Kẹo hạt đậu |
| jelly doughnutdanh từ | danh từ | Bánh rán nhân mứt |
| peanut butter and jellydanh từ | danh từ | Bơ đậu phộng và mứt |
| petroleum jellydanh từ | danh từ | Sáp mỡ khoáng |
| royal jellydanh từ | danh từ | Sữa ong chúa |
| grape jellydanh từ | danh từ | Chất bảo quản làm từ đường và nho |
| jelly eardanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với wood ear |
12 nghĩa khác
Danh từ (noun) 10
Động từ (verb) 2
Dừa non
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Dừa non, cơm dừa nonClipping of jelly coconut.
Họ từ (word family)
cùng gốc jellyNguồn gốc (etymology)
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- .Mẹ cậu đã chuẩn bị món thạch tráng miệng cho cậu và bạn bè.
- […] , , .[...] một số học giả uyên thâm quá đỗi vĩ đại để tự mình di chuyển, họ được khiêng từ nơi này sang nơi khác trong những cỗ kiệu thùng, những khối tri thức lúc lắc khiến tôi hết sức kính phục.
- “ . . Everyone's .”Không sao đâu. Dù gì tớ cũng ghét đi biển. Ai nấy đều ganh tị với khe hở đùi của tớ.