Dịch

jello

B1danh từ (noun)
UK/ˈd͡ʒɛləʊ/US/ˈd͡ʒɛloʊ/nguồn

Nghĩa chính

  1. Thạch rau câudanh từkhông đếm được (uncountable)A dessert made by boiling gelatine, sugar and some flavoring (often derived from fruit) and allowing it to set.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. jelloDạng gốc (base form)
  2. jellosSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

jello saladdanh từĐồng nghĩa với congealed salad
jello shooterdanh từMón ăn nhẹ có cồn phục vụ trong các bữa tiệc, hộp đêm hoặc quán bar, được làm từ Jell-O nhưng thay thế toàn bộ hoặc một phần nước bằng rượu vodka hoặc rượu rum. Thường được cắt thành khối nhỏ (~ 1,5 oz.) hoặc đông lạnh và bán riêng lẻ

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ví dụ

  • .Cô ấy không muốn ăn gì nặng bụng và quyết định rằng thạch không chứa chất béo nào.
  • .Chỉ khi tôi bị ốm hồi nhỏ thì tôi mới có thể ăn bao nhiêu kem và thạch tùy thích mà không bị mắng.
  • ?Tại sao bạn lại cho thịt vào thạch?

AI