Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Sứadanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An almost transparent aquatic animal; any one of the acalephs, especially one of the larger species, having a jellylike appearance.
- Loài sứa, động vật ruột khoangdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Any of various species of cnidarians in the subphylum Medusozoa, including box jellyfish (class Cubozoa), true jellyfish (class Scyphozoa), stalked jellyfish (class Staurozoa), and certain hydrozoans.
- Thể medusa, giai đoạn sứadanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The medusa phase of these animals rather than a younger life stage.
- Sứa lược, động vật lượcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A ctenophore, a member of the phylum Ctenophora (comb jellies).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- jellyfishDạng gốc (base form)
- jellyfishesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| jellyfish UFOdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với space jellyfish |
| box jellyfishdanh từ | danh từ | Sứa Thái Bình Dương thuộc lớp Cubozoa |
| moon jellyfishdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với moon jelly |
| jellyfish babydanh từ | danh từ | Đứa trẻ sơ sinh chết non với làn da trong suốt và không có xương do nhiễm độc phóng xạ |
| jellyfish treedanh từ | danh từ | Loài cây quý hiếm, Medusagyne oppositifolia, bản địa của đảo Mahé ở Seychelles |
| true jellyfishdanh từ | danh từ | Bất kỳ lớp sứa Scyphozoa nào; một loài động vật biển có thân hình chuông, thường trong suốt, thường có dạng sền sệt, thường có các xúc tu kéo dài có thể chích |
| space jellyfishdanh từ | danh từ | Hiện tượng khí quyển diễn ra vào sáng sớm hoặc tối muộn, khi mặt đất đang vào ban đêm nhưng ánh sáng mặt trời chiếu xuyên qua bầu khí quyển phía trên, nhờ đó khí thải tên lửa, chùm tên lửa giãn nở ở tầng khí quyển phía trên phản chiếu ánh sáng, tạo ra hình dáng trực quan tương tự như một con sứa. Nó có thể dẫn đến các báo cáo về việc nhìn thấy UFO |
| cigar jellyfishdanh từ | danh từ | Loài sứa Bắc Đại Tây Dương và Địa Trung Hải, Olindias photphorica |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Kỹ thuật jellyfish
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A sudoku technique involving possible cell locations for a digit, or pair, or triple, in uniquely four rows and four columns only. This allows for the elimination of candidates around the grid.
Họ từ (word family)
cùng gốc jellyfishNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , , , .Có các biến thể sinh sản vô tính ở đủ mọi loại sinh vật, bao gồm sứa, bồ công anh, địa y và thằn lằn.
- .Đây là một con sứa.
- .Hãy cẩn thận với sứa.