medusa
C2danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Sứa, dạng sứadanh từA jellyfish; specifically, a non-polyp form of individual cnidarians, consisting of a gelatinous umbrella-shaped bell and trailing tentacles.
- Sao biển đuôi rắndanh từSynonym of worm-star.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- medusaDạng gốc (base form)
- medusasSố nhiều (plural)
- medusae (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
Số nhiều không theo quy tắc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| medusa wormdanh từ | danh từ | Giun đốt Loimia medusa |
| Medusa piercingdanh từ | danh từ | Kiểu đâm xuyên qua nhân trung |
Ví dụ
- .Medusa có năm cái đầu.
- .Medusa có sức mạnh biến ai đó thành đá.
- .Medusa đã biến một người đàn ông thành đá bằng cái nhìn của mình.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa