Dịch

initiated là quá khứ và phân từ quá khứ của initiate

initiate

C1động từ (verb)danh từ (noun)tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 5 nghĩa
  1. Khởi xướngđộng từngoại động từ (transitive)To begin; to start.
  2. Vỡ lòng, chỉ dẫn cơ bảnđộng từngoại động từ (transitive)To instruct in the rudiments or principles; to introduce.
  3. Kết nạp, làm lễ nhập mônđộng từngoại động từ (transitive)To confer membership on; especially, to admit to a secret order with mysterious rites or ceremonies.
  4. Hội viên mới, thành viên mớidanh từA new member of an organization.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. initiateNguyên thể (infinitive)
  2. initiatesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. initiatedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. initiatingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • initiate sthkhởi xướng cái gì
  • initiate sb (into sth)hướng dẫn ai (nhập môn cái gì)

Cụm từ (phrase)

initiate a conversationBắt đầu cuộc trò chuyện
initiate changesBắt đầu thay đổi
initiate contactChủ động liên lạc
initiate legal proceedingsKhởi kiện
initiate reformsKhởi xướng cải cách
self-initiateđộng từBắt đầu hoặc tạo điều kiện cho chính mình

5 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Danh từ (noun) 2
Tính từ (adjective) 2
Khởi đầu
  1. nội động từ (intransitive)Khởi đầu, khai mởTo do the first act; to perform the first rite; to take the initiative.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Khởi xướng
Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinhinitiātus

Ví dụ

  • , , , .Người bản địa, như nông dân, thợ săn và người chăn nuôi, đã khởi xướng một hệ thống vật tổ và điều cấm kỵ, về bản chất là một quy luật tự nhiên chống lại việc giết và ăn thịt một số loài động vật.
  • hướng dẫn cho học trò những kiến thức cơ bản trong bất kỳ môn học nào
  • .Anh ấy đã được kết nạp vào nửa tá câu lạc bộ trước khi tròn hai mươi mốt tuổi.

AI