self-initiate
động từ (verb)
Nghĩa chính
- Bắt đầu hoặc tạo điều kiện cho chính mìnhđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To begin or facilitate by oneself.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- self-initiateNguyên thể (infinitive)
- self-initiatesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- self-initiatedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- self-initiatingPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| self-initiationdanh từ | danh từ | Hành động do chính mình khởi xướng; quá trình được khởi xướng hoặc giới thiệu bởi chính mình |