Dịch

self-initiate

động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Bắt đầu hoặc tạo điều kiện cho chính mìnhđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To begin or facilitate by oneself.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. self-initiateNguyên thể (infinitive)
  2. self-initiatesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. self-initiatedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. self-initiatingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

self-initiationdanh từHành động do chính mình khởi xướng; quá trình được khởi xướng hoặc giới thiệu bởi chính mình

AI