hips là số nhiều của hip
Nghĩa chính
Thêm 8 nghĩa- Hôngdanh từThe outward-projecting parts of the pelvis and top of the femur and the overlying tissue.
- Sống mái, đường gờ máidanh từThe inclined external angle formed by the intersection of two sloping roof planes.
- Hích hông, đẩy bằng hôngđộng từTo use one's hips to bump into someone.
- Hoan hôthán từAn exclamation to invoke a united cheer: hip hip hooray.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| hip bonedanh từ | danh từ | Xương hông |
| hip jointdanh từ | danh từ | Khớp hông |
| hip replacementdanh từ | danh từ | Thay khớp hông |
| hip-hopdanh từ, động từ | danh từ, động từ | Văn hóa thanh niên thành thị người Mỹ gốc Phi dựa trên nhạc rap, breakdance, v.v |
| joined at the hiptính từ | tính từ | Gắn bó chặt chẽ, như trong một tình bạn thân thiết |
| from the hipcụm giới từ | cụm giới từ | Theo bản năng; mà không có kế hoạch trước |
| shoot from the hipđộng từ | động từ | Xả súng khi súng được giữ gần hông mà không mất thời gian ngắm bắn qua ống ngắm |
| hip bathdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với sitz bath |
8 nghĩa khác
Danh từ (noun) 3
Động từ (verb) 4
Tính từ (adjective) 1
Đỉnh giàn xiên
- In a bridge truss, the place where an inclined end post meets the top chord.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc hipNguồn gốc (etymology)
danh từ, động từ
- từ tiếng Anh trung đạihipe
- từ tiếng Anh cổhype
- từ tiếng German nguyên thủy*hupiz
danh từ
- từ tiếng Anh trung đạihepe
- từ tiếng Anh cổhēope
- từ tiếng German nguyên thủy*heupǭ
tính từ, động từ
- mượn từ Wolofhepi“to see”
Ví dụ
- .Anh ấy đã đi siêu âm khớp hông.
- Đối với tất cả các cây cầu, các thiết kế sử dụng thanh chống cho các thanh đứng ở đỉnh giàn xiên sẽ được ưu tiên.
- 1. . […] ? . , stickes strawes, thinges .1. NGƯỜI ANH. [...] Ông đang nhặt gì ở đó vậy? / ÔNG CỤ. Quả tầm xuân và táo gai dại, cành cây và rơm khô, cùng những thứ ta nhặt trên mặt đất đấy con trai.