Dịch

hacked là quá khứ và phân từ quá khứ của hack

hack

C1động từ (verb)danh từ (noun)thán từ (interjection)

Nghĩa chính

Thêm 63 nghĩa
  1. Chặt; đốnđộng từngoại động từ (transitive)To chop or cut down in a rough manner.
  2. Chịu đựng, cáng đáng, xoay xởđộng từTo withstand or put up with a difficult situation.
  3. Dụng cụ chặt, dao rựa, cuốcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A tool for chopping.
  4. Khẹc, húng hắngthán từAn onomatopoeia for coughing.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. hackNguyên thể (infinitive)
  2. hacksNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. hackedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. hackingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • hack into sthxâm nhập vào hệ thống máy tính gìHe hacked into the bank's computer.Anh ấy đã xâm nhập vào hệ thống máy tính của ngân hàng.
  • hack sthxâm nhập trái phép vào cái gìThey had hacked secret data.Họ đã xâm nhập trái phép vào dữ liệu mật.
  • hack sb/sth + adv./prep.chặt ai/cái gì + adv./prep.I hacked the dead branches off.Tôi đã chặt đứt mấy cành cây khô.

63 nghĩa khác

Động từ (verb) 23
Danh từ (noun) 40
Vá mã tạm thời
  1. Vá mã tạm thời, sửa vội mã nguồnTo make a quick code change to patch a computer program, often one that, while being effective, is inelegant or makes the program harder to maintain.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạihacken
  2. từ tiếng Anh cổ*haccian“to hack”
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*hakkōn

Ví dụ

  • .Họ phạt bớt bụi rậm và mở đường xuyên qua rừng già.
  • ?Cậu có trụ nổi ở đây khi không có điện hay nước máy không?
  • , .Tôi đã vá tạm một đoạn mã để khắc phục lỗi này, nhưng sau này chúng ta vẫn cần phải xử lý bài bản.

AI