hacked là quá khứ và phân từ quá khứ của hack
Nghĩa chính
Thêm 63 nghĩa- Chặt; đốnđộng từngoại động từ (transitive)To chop or cut down in a rough manner.
- Chịu đựng, cáng đáng, xoay xởđộng từTo withstand or put up with a difficult situation.
- Dụng cụ chặt, dao rựa, cuốcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A tool for chopping.
- Khẹc, húng hắngthán từAn onomatopoeia for coughing.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- hack into sthxâm nhập vào hệ thống máy tính gìHe hacked into the bank's computer.Anh ấy đã xâm nhập vào hệ thống máy tính của ngân hàng.
- hack sthxâm nhập trái phép vào cái gìThey had hacked secret data.Họ đã xâm nhập trái phép vào dữ liệu mật.
- hack sb/sth + adv./prep.chặt ai/cái gì + adv./prep.I hacked the dead branches off.Tôi đã chặt đứt mấy cành cây khô.
Cụm động từ (phrasal verb)
- hackupTháo rời, cắt nhỏ hoặc tách rời; phá vỡ (ví dụ như bụi bẩn)
- hackoffLoại bỏ bằng cách hack; cắt đứt
- hackawayĐạt được tiến bộ về một vấn đề khó khăn; tiếp tục cố gắng
- hackaboutNhàn rỗi; lãng phí thời gian; xã hội hóa
- hackaroundNhàn rỗi; lãng phí thời gian; xã hội hóa
- hackinChưa có nghĩa
- hackintoChưa có nghĩa
- hackdownChưa có nghĩa
63 nghĩa khác
Động từ (verb) 23
Danh từ (noun) 40
Vá mã tạm thời
- Vá mã tạm thời, sửa vội mã nguồnTo make a quick code change to patch a computer program, often one that, while being effective, is inelegant or makes the program harder to maintain.
Xuất hiện ở từ khác
- 黑Tiếng Trungtương đương
Họ từ (word family)
cùng gốc hackNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạihacken
- từ tiếng Anh cổ*haccian“to hack”
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*hakkōn
Ví dụ
- .Họ phạt bớt bụi rậm và mở đường xuyên qua rừng già.
- ?Cậu có trụ nổi ở đây khi không có điện hay nước máy không?
- , .Tôi đã vá tạm một đoạn mã để khắc phục lỗi này, nhưng sau này chúng ta vẫn cần phải xử lý bài bản.