Dịch

hack up

động từ (verb)
US/ˌhæk ˈʌp/

Nghĩa chính

  1. Tháo rời, cắt nhỏ hoặc tách rời; phá vỡ (ví dụ như bụi bẩn)động từngoại động từ (transitive)To dismember, slice up or take apart; to break up (e.g. dirt).
  2. Ho lên; ho dữ dội, nôn mửa hoặc đẩy một cục tóc rađộng từngoại động từ (transitive)To cough up; to violently cough, vomit or eject a hairball.
  3. Tạo ra (cái gì đó); hack (cái gì đó) cùng nhauđộng từngoại động từ (transitive)To create (something); to hack (something) together.
  4. Tạo nhanh chóng và đơn giản (một đoạn mã)động từngoại động từ (transitive)To quickly and simply create (a piece of code).

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. hack upNguyên thể (infinitive)
  2. hacks upNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. hacked upQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. hacking upPhân từ I (present participle)

AI