Nghĩa chính
- Tháo rời, cắt nhỏ hoặc tách rời; phá vỡ (ví dụ như bụi bẩn)động từngoại động từ (transitive)To dismember, slice up or take apart; to break up (e.g. dirt).
- Ho lên; ho dữ dội, nôn mửa hoặc đẩy một cục tóc rađộng từngoại động từ (transitive)To cough up; to violently cough, vomit or eject a hairball.
- Tạo ra (cái gì đó); hack (cái gì đó) cùng nhauđộng từngoại động từ (transitive)To create (something); to hack (something) together.
- Tạo nhanh chóng và đơn giản (một đoạn mã)động từngoại động từ (transitive)To quickly and simply create (a piece of code).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- hack upNguyên thể (infinitive)
- hacks upNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- hacked upQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- hacking upPhân từ I (present participle)