Dịch

hack about

động từ (verb)
US/ˌhæk əˈbʌʊt/

Nghĩa chính

  1. Nhàn rỗi; lãng phí thời gian; xã hội hóađộng từnội động từ (intransitive)To be idle; to waste time; to socialize.
  2. Làm biến dạng hoặc hư hỏng do hack; che bằng những vết cắtđộng từngoại động từ (transitive)To disfigure or damage by hacking; to cover with cuts.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. hack aboutNguyên thể (infinitive)
  2. hacks aboutNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. hacked aboutQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. hacking aboutPhân từ I (present participle)

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ví dụ

  • ! . Lilia’s. “ ” , “ .”
  • “ Bleue,” opéra-bouffe […]. “ ” Meilhar . Halévy, , […]
  • , — , , , .

AI