hackers là số nhiều của hacker
Nghĩa chính
Thêm 6 nghĩa- tin tặc, hackerdanh từB2someone who uses computers to gain unauthorized access to data or systems
- người giỏi lập trình, hackerdanh từB2an expert at programming and solving computer problems
- người tối ưu hóa, hackerdanh từB2someone who uses novel methods or tricks to increase efficiency or productivity
- người chơi nghiệp dư, người chưa thạodanh từC1someone inexperienced or unskilled at a particular activity, especially sports
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- hackerDạng gốc (base form)
- hackersSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| ethical hacker | Tin tặc mũ trắng | |
| computer hacker | Kẻ xâm nhập máy tính | |
| growth hackerdanh từ | danh từ | Một người có kỹ năng về cả tiếp thị và lập trình, đồng thời sử dụng những kỹ năng này để phát triển cơ sở người dùng của một công ty khởi nghiệp |
| hacker starts with | Hacker bắt đầu với | |
| phone hacker | Kẻ xâm nhập điện thoại | |
| anti-hackerdanh từ | danh từ | Người phản đối việc hack (bất kỳ ý nghĩa nào) |
| civic hackerdanh từ | danh từ | Người cộng tác với những người khác để tạo ra các giải pháp nguồn mở sử dụng dữ liệu, mã và công nghệ được phát hành công khai để giải quyết các thách thức xã hội, kinh tế và môi trường địa phương |
| kernel hackerdanh từ | danh từ | Nhà phát triển duy trì mã hạt nhân Linux |
6 nghĩa khác
Danh từ (noun) 5
Động từ (verb) 1
Người chém mạnh
- One who cuts with heavy or rough blows.
Ví dụ
- .Một hacker đã xâm nhập vào tài khoản máy tính của anh ấy hôm qua.
- ‐ , . ‐ .Mọi người đều thích đoán lại máy tính, bao gồm cả những người hướng dẫn chuyên gia. Không gì bộc lộ điểm yếu của việc gieo máy tính tốt hơn cảnh tượng các chuyên gia sân đất sét trông giống như những hacker cuối tuần trên cỏ.
- kẻ hack điện thoại
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc hackerNguồn gốc (etymology)
danh từ
hackney cab“carriage pulled by a hackney horse, or motorized vehicle, available for public hire”-er