hackster
danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Kẻ hack máy tính; một hackerdanh từOne who hacks computers; a hacker.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- hacksterDạng gốc (base form)
- hackstersSố nhiều (plural)
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Kẻ bắt nạt hoặc côn đồ bạo lực
- Kẻ bắt nạt hoặc côn đồ bạo lực; cũng là một sát thủ, một kẻ giết ngườiA violent bully or thug; also, an assassin, a murderer.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Ví dụ
- , ? !