Dịch

hack it

động từ (verb)
US/ˈhæk ɪt/

Nghĩa chính

  1. Đối phó; thành công trong một cái gì đó bất chấp nghịch cảnhđộng từTo cope; to be successful in something despite adversity.
  2. Dùng theo nghĩa đen, xem hack, itđộng từUsed other than figuratively or idiomatically: see hack, it.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. hack itNguyên thể (infinitive)
  2. hacks itNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. hacked itQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. hacking itPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

can't hack itKhông chịu đựng nổi

Ví dụ

  • ; .
  • .
  • , .

AI