Nghĩa chính
- Đạt được tiến bộ về một vấn đề khó khăn; tiếp tục cố gắngđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To make progress on a difficult problem; to continue trying.
- Dùng theo nghĩa đen, xem hack, awayđộng từUsed other than figuratively or idiomatically: see hack, away.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- hack awayNguyên thể (infinitive)
- hacks awayNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- hacked awayQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- hacking awayPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| hack away at something | Chặt liên tục vào cái gì |