Nghĩa chính
- Các quy trình hoặc kỹ thuật giúp giảm bớt sự hỗn loạn trong cuộc sống của một người và giúp quản lý dễ dàng hơn hoặc thuận tiện hơndanh từAny process or technique that reduces the chaos in one's life and makes it easier to manage, or more convenient.
- Việc chia sẻ hoặc truyền đạt một kỹ thuật như vậy: từ đồng nghĩa với mẹo sống chuyên nghiệp (nhưng hãy xem ghi chú cách sử dụng)danh từThe sharing or communication of such a technique: synonym of life pro tip (but see usage note).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- lifehackDạng gốc (base form)
- lifehacksSố nhiều (plural)
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc lifehackTừ liên quan (related word)