Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
lifehacking
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Việc sử dụng áo phao
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The use of lifehacks.
Nguồn gốc
(etymology)
life
+
hacking
Ví dụ
It's
all
about
finding
ways
to
make
yourself
more
efficient
.
Lifehacking
,
baby
.
This
morning
,
I
brushed
my
teeth
in
the
shower
,
saved
myself
90
seconds
,
which
I
just
used
to
explain
this
to
you
.
Damn
it
!
AI
1
Việc sử dụng áo phao
1
Việc sử dụng áo phao
1
Việc sử dụng áo phao