Dịch

hacking

B2tính từ (adjective)danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 8 nghĩa
  1. Khan (ho)tính từShort and interrupted, broken, jerky; hacky.
  2. Đùa giải công nghệdanh từkhông đếm được (uncountable)Playful solving of technical work that requires deep understanding, especially of a computer system.
  3. Đột nhập trái phépdanh từkhông đếm được (uncountable)Unauthorized attempts to bypass the security mechanisms of an information system or network.
  4. Đang hackđộng từpresent participle and gerund of hack

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. hackingDạng gốc (base form)
  2. hackingsSố nhiều (plural)
  3. more hackingSo sánh hơn (comparative)
  4. most hackingSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

ethical hackingTin tặc đạo đức
hacking attackVụ tấn công mạng
hacking communityCộng đồng hacker
hacking incidentSự cố tấn công mạng
hacking skillsKỹ năng hack
hacking toolCông cụ hack
p-hackingdanh từViệc thực hành phân tích lại dữ liệu cho đến khi thu được kết quả mong muốn có ý nghĩa thống kê
hacking coughdanh từHo nhẹ và thường xuyên, thường ngắn và khô; một cơn ho có âm thanh thô và to; một cơn ho khan

8 nghĩa khác

Danh từ (noun) 8
Ho khan
  1. không đếm được (uncountable)A dry coughing; the emission of a succession of short coughs.

Nguồn gốc (etymology)

tính từ, động từ

hack-ing

  1. từ tiếng Anh trung đại*hackynge
danh từ

hack-ing

  1. từ tiếng Anh trung đạihackynge

Ví dụ

  • chứng ho khan
  • .Cô ấy cáo buộc tôi đã hack tài khoản của cô ấy.
  • .Nên có luật cấm hack máy tính.

AI