Nghĩa chính
Thêm 8 nghĩa- Khan (ho)tính từShort and interrupted, broken, jerky; hacky.
- Đùa giải công nghệdanh từkhông đếm được (uncountable)Playful solving of technical work that requires deep understanding, especially of a computer system.
- Đột nhập trái phépdanh từkhông đếm được (uncountable)Unauthorized attempts to bypass the security mechanisms of an information system or network.
- Đang hackđộng từpresent participle and gerund of hack
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- hackingDạng gốc (base form)
- hackingsSố nhiều (plural)
- more hackingSo sánh hơn (comparative)
- most hackingSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| ethical hacking | Tin tặc đạo đức | |
| hacking attack | Vụ tấn công mạng | |
| hacking community | Cộng đồng hacker | |
| hacking incident | Sự cố tấn công mạng | |
| hacking skills | Kỹ năng hack | |
| hacking tool | Công cụ hack | |
| p-hackingdanh từ | danh từ | Việc thực hành phân tích lại dữ liệu cho đến khi thu được kết quả mong muốn có ý nghĩa thống kê |
| hacking coughdanh từ | danh từ | Ho nhẹ và thường xuyên, thường ngắn và khô; một cơn ho có âm thanh thô và to; một cơn ho khan |
8 nghĩa khác
Danh từ (noun) 8
Ho khan
- không đếm được (uncountable)A dry coughing; the emission of a succession of short coughs.
Họ từ (word family)
cùng gốc hacking- hackinglyTheo cách hack; bị gãy hoặc giậttrạng từ
- lifehackingViệc sử dụng áo phaodanh từ
- bodyhackingViệc thao tác cơ thể thông qua các phương tiện bên ngoài hoặc bên trong, chẳng hạn như công nghệ có thể đeo, chân tay giả, điều khiển học, điều chỉnh dược phẩm hoặc hóa học, thiền định, thể hình, v.v., với mục tiêu cải thiện hiệu suất của cơ thểdanh từ
- wallhackingViệc sử dụng wallhackdanh từ
Từ liên quan (related word)
Nguồn gốc (etymology)
Ví dụ
- chứng ho khan
- .Cô ấy cáo buộc tôi đã hack tài khoản của cô ấy.
- .Nên có luật cấm hack máy tính.