Dịch

grabbed là quá khứ và phân từ quá khứ của grab

grab

B1động từ (verb)danh từ (noun)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 12 nghĩa
  1. Chộp lấyđộng từngoại động từ (transitive)To grip suddenly; to seize; to clutch.
  2. Lấy nhanh, lấy vộiđộng từTo quickly collect, retrieve, or take.
  3. Ăn vội, uống vộiđộng từTo consume something quickly.
  4. Cú chộp, cú vồdanh từđếm được (countable)A sudden snatch at something.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. grabNguyên thể (infinitive)
  2. grabsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. grabbedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. grabbingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • grab sb/sthtúm lấy ai/cái gìShe grabbed his arm as he got up to leave.Cô ấy túm lấy tay anh ấy khi anh ấy đứng dậy định đi.
  • grab sb/sth by sthtúm lấy ai ở cái gìHe grabbed Tom by the collar and dragged him outside.Anh ấy túm lấy cổ áo Tom và kéo anh ta ra ngoài.
  • grab sth from sb/sthgiật lấy cái gì từ ai/cái gìJim grabbed a cake from the plate.Jim giật lấy một chiếc bánh từ đĩa.
  • grab at sthwithoạo túm lấy cái gìShe grabbed at the branch, missed and fell.Cô ấy withoạo túm lấy cành cây, trượt và ngã.
  • grab for sthwithoạo vớio lấy cái gìKate grabbed for the robber's gun.Kate withoạo vớio lấy súng của tên cướp.
  • grab sthnắm bắt cái gìThis was my big chance and I grabbed it with both hands.Đây là cơ hội lớn của tôi và tôi đã nắm bắt nó bằng cả hai tay.

12 nghĩa khác

Động từ (verb) 4
Danh từ (noun) 8
Nắm bắt
  1. Nắm bắt, tận dụngTo take the opportunity of.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Chộp lấy
Nắm bắt
Khác

Nguồn gốc (etymology)

động từ, danh từ
  1. mượn từ tiếng Hà Lan trung đạigrabben
  2. mượn từ tiếng Hạ Đức trung đạigrabben“to grasp, grab, seize, snatch”
  3. từ tiếng Saxon cổgravan
danh từ
  1. từ tiếng Ả Rậpغُرَابḡurāb

Ví dụ

  • .Hãy chộp lấy trứng vàng.
  • .Lấy giấy ra mà viết đi.
  • .Chúng tôi sẽ ăn vội một chiếc bánh sandwich rồi sẽ lên đường ngay.

AI