Dịch

flipping

B2tính từ (adjective)trạng từ (adverb)danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Chết tiệt, quỷ tha ma bắttính từkhông so sánh (not comparable)A mild intensifier; a minced oath of "fucking".
  2. Chết tiệt, cực kỳtrạng từkhông so sánh (not comparable)fucking; used as an intensifier to modify verbs, adjectives, and other adverbs
  3. Việc lật, cú lậtdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The process of something being flipped or turned over.
  4. Búngđộng từpresent participle and gerund of flip

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. flippingDạng gốc (base form)
  2. flippingsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

flipping heckQuỷ tha ma bắt
house flippingMua bán nhà kiếm lời
-flipping-trung tốChất tăng cường nhẹ
Jedi flippingdanh từKinh nghiệm kết hợp thuốc LSD, nấm psilocybin và MDMA
flipping Norathán từĐồng nghĩa với bloody Nora
candy flippingdanh từKinh nghiệm kết hợp thuốc LSD và MDMA
kitty flippingdanh từKinh nghiệm kết hợp thuốc ketamine và MDMA
nexus flippingdanh từKinh nghiệm kết hợp thuốc 2C-B và MDMA

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Mua đi bán lại kiếm lời
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)The practice of buying something, making improvements to it, and reselling it for a higher price.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Ví dụ

  • "?" . " '," man's . " ," , " ' , . , , ' ' ? .""Chị gái hả?" Tôi hỏi. "Bả không có ở đây," giọng một người đàn ông vang lên. "Hơn nữa," giọng nói tiếp tục, "bả cũng biến đâu mất hàng giờ rồi. Bồ tèo không kéo cái rèm chết tiệt đó ra để cho chút ánh sáng vào được à? Chẳng hiểu sáng nay cái nơi quỷ quái này bị làm sao nữa."
  • ?Mày có thực sự nghĩ tao ngu ngốc không?
  • .Lướt sóng sinh ra lướt sóng.

AI