Nghĩa chính
- Thủ dâmdanh từMasturbation.
- Chết tiệt, khốn kiếptính từkhông so sánh (not comparable)A minced oath of "fucking" as an intensifier.
- Chết tiệt, cực kỳtrạng từkhông so sánh (not comparable)Fucking, as intensifier.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- friggingDạng gốc (base form)
- friggingsSố nhiều (plural)
Ví dụ
- ? .Bộ mày ra khỏi cái phòng tắm chết tiệt đó được không? Tụi mình trễ giờ rồi.
- .Nó nghĩ mình có thể hát hay chết tiệt.
- .Anh ta mất trí chết tiệt rồi.