Dịch

flogging

C1danh từ (noun)tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Sự đánh đòn, trận đòndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Infliction of punishment by dealing blows or whipping.
  2. Chết tiệt, khỉ giótính từkhông so sánh (not comparable)A minced oath of "fucking" as an intensifier.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. floggingDạng gốc (base form)
  2. floggingsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Florentine floggingdanh từKiểu đánh roi bằng hai tay liên quan đến việc sử dụng nhịp nhàng một cặp roi giống nhau, mỗi tay một chiếc

Ngôn ngữ khác

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Họ từ (word family)

cùng gốc flogging

Ví dụ

  • . .Những kẻ phạm pháp như thế cần một trận đòn nên thân. Làm vậy và xem tỷ lệ tội phạm lao dốc.
  • ? .Cậu có ra khỏi cái phòng tắm chết tiệt đó không? Chúng ta đã muộn giờ rồi.
  • ?Bạn đã bao giờ cân nhắc thử đánh đòn trong màn chơi của chúng ta chưa?

AI