flogging
C1danh từ (noun)tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Sự đánh đòn, trận đòndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Infliction of punishment by dealing blows or whipping.
- Chết tiệt, khỉ giótính từkhông so sánh (not comparable)A minced oath of "fucking" as an intensifier.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- floggingDạng gốc (base form)
- floggingsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Florentine floggingdanh từ | danh từ | Kiểu đánh roi bằng hai tay liên quan đến việc sử dụng nhịp nhàng một cặp roi giống nhau, mỗi tay một chiếc |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc floggingVí dụ
- . .Những kẻ phạm pháp như thế cần một trận đòn nên thân. Làm vậy và xem tỷ lệ tội phạm lao dốc.
- ? .Cậu có ra khỏi cái phòng tắm chết tiệt đó không? Chúng ta đã muộn giờ rồi.
- ?Bạn đã bao giờ cân nhắc thử đánh đòn trong màn chơi của chúng ta chưa?