lashing
C1danh từ (noun)
AUnguồn
Nghĩa chính
- Dây buộc, dây chằngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Something used to tie something or lash it to something.
- Trận đòn, sự trừng phạtdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of one who, or that which, lashes; castigation, chastisement.
- Trận mưa xối xả, mưa lớndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The or an act of lashing; a heavy falling or downpour (of rain).
- Nhiều, lượng lớn, rất nhiềudanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)thường dùng số nhiều (usually plural)Lots; a great amount.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- lashingDạng gốc (base form)
- lashingsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| tongue lashingdanh từ | danh từ | Lời khiển trách bằng lời nói, thường nghiêm trọng |
Ví dụ
- , storm-tossed , , .Dây chằng giữ chiếc rương trên boong con tàu chao đảo vì bão đã đứt, và chiếc rương rơi xuống biển.
- luxurnhững trận đòn từ sự xa hoa của hắn
- [] , , , . .Nó thổi từ biển vào, cơn gió ấy, và chẳng mấy chốc, nó sẽ mang theo những trận mưa xối xả. Thuyền trưởng mở cửa ngay lúc những giọt mưa đầu tiên bắt đầu rơi.
Họ từ (word family)
cùng gốc lashingNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha