Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Roi dadanh từđếm được (countable)The punishment of being whipped.
- Trận thua đậm, sự thảm bạidanh từđếm được (countable)A heavy defeat; a thrashing.
- Kỹ thuật đánh bôngdanh từkhông đếm được (uncountable)A cooking technique in which air is incorporated into cream to produce whipped cream.
- Phân từ hiện tại của whipđộng từpresent participle and gerund of whip
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- whippingDạng gốc (base form)
- whippingsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| good whipping | Trận đòn roi đích đáng | |
| whipping boydanh từ | danh từ | Kẻ giơ đầu chịu báng |
| whipping creamdanh từ | danh từ | Kem tươi đánh bông |
| whipping topdanh từ | danh từ | Loại con quay được giữ chuyển động bằng đòn roi |
| whipping frogdanh từ | danh từ | Các loài ếch thuộc chi Polypedates |
| whipping girldanh từ | danh từ | Nữ tương đương với một cậu bé bị đánh đòn |
| whipping postdanh từ | danh từ | Cột hoặc trụ cột mà tội phạm bị trói và đánh bằng roi |
3 nghĩa khác
Danh từ (noun) 3
Dây quấn
- đếm được (countable)Dây quấn, chỉ quấnA cord or thread used to lash or bind something.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc whippingVí dụ
- !Bạn đáng phải chịu một trận đòn roi như thế!
- .Đi mua ít kem tươi đánh bông đi.
- .Hắn đáng bị ăn đòn roi vì đã nói câu đó.