Dịch

whipping

C1danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Roi dadanh từđếm được (countable)The punishment of being whipped.
  2. Trận thua đậm, sự thảm bạidanh từđếm được (countable)A heavy defeat; a thrashing.
  3. Kỹ thuật đánh bôngdanh từkhông đếm được (uncountable)A cooking technique in which air is incorporated into cream to produce whipped cream.
  4. Phân từ hiện tại của whipđộng từpresent participle and gerund of whip

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. whippingDạng gốc (base form)
  2. whippingsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

good whippingTrận đòn roi đích đáng
whipping boydanh từKẻ giơ đầu chịu báng
whipping creamdanh từKem tươi đánh bông
whipping topdanh từLoại con quay được giữ chuyển động bằng đòn roi
whipping frogdanh từCác loài ếch thuộc chi Polypedates
whipping girldanh từNữ tương đương với một cậu bé bị đánh đòn
whipping postdanh từCột hoặc trụ cột mà tội phạm bị trói và đánh bằng roi

3 nghĩa khác

Danh từ (noun) 3
Dây quấn
  1. đếm được (countable)Dây quấn, chỉ quấnA cord or thread used to lash or bind something.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Họ từ (word family)

cùng gốc whipping

Ví dụ

  • !Bạn đáng phải chịu một trận đòn roi như thế!
  • .Đi mua ít kem tươi đánh bông đi.
  • .Hắn đáng bị ăn đòn roi vì đã nói câu đó.

AI