Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
candy flipping
danh từ
(noun)
US
/ˈ
k
æ
n
d
i
ˈ
f
l
ɪ
p
ɪ
ŋ
/
AU
nguồn
Nghĩa chính
1
Kinh nghiệm kết hợp thuốc LSD và MDMA
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The experience of combining the drugs LSD and MDMA.
Ví dụ
Pretty
Lights
blasts
from
invisible
speakers
,
making
Lion
think
about
candyflipping
back
in
high
school
.
AI
1
Kinh nghiệm kết hợp thuốc LSD và MDMA
1
Kinh nghiệm kết hợp thuốc LSD và MDMA
1
Kinh nghiệm kết hợp thuốc LSD và MDMA