flipped là quá khứ và phân từ quá khứ của flip
Nghĩa chính
Thêm 23 nghĩa- Búngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A maneuver which rotates an object end over end.
- Lật ngược, đảo ngượcđộng từngoại động từ (transitive)To throw so as to turn over.
- Chết tiệt, hỏng rồithán từUsed to express annoyance, especially when the speaker has made an error.
- Vui vẻ, hời hợttính từHaving the quality of playfulness, or lacking seriousness of purpose.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- flip sth (+ adj.)lật cái gì (+ adj.)He flipped the lid open and looked inside the case.Anh ấy lật mở nắp và nhìn vào bên trong hộp.
- flip sthbật/tắt cái gìto flip a switchbật công tắc
- flip sth on/offbật/tắt cái gìShe reached over and flipped off the light.Cô ấy với tay qua và tắt đèn.
- flip a cointung đồng xuThey flipped a coin to decide who would get the ticket.Họ tung đồng xu để xem ai sẽ được vé.
- flip sth + adv./prep.tung cái gì + adv./prep.He flipped the keys onto the desk.Anh ấy tung chìa khóa lên bàn.
- flip (out)điên lên, mất kiểm soát
Cụm động từ (phrasal verb)
23 nghĩa khác
Danh từ (noun) 9
Động từ (verb) 12
Tính từ (adjective) 2
Sự thay đổi đột ngột
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A complete change of direction, decision, movement etc.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc flipNguồn gốc (etymology)
danh từ, động từ
- từ tiếng Anh trung đạifilippen“to make a signal or sound with thumb and right forefinger, snap the fingers”
tính từ
Rút gọn từ flippant
Ví dụ
- .Chúng tôi sẽ quyết định việc này bằng cách tung một đồng xu.
- " , . . , , ."Không thể nào. Anh ấy đang đi ăn và sẽ ghé qua đây sau. Không liên lạc được đâu. / Ôi, hỏng rồi!
- Emily's […]Cái quái gì vừa xảy ra vậy?
Xuất hiện ở từ khác
- turnđồng nghĩalật nhanh (trang sách, đồng xu)