Nghĩa chính
- Đảo ngược tình thếđộng từTo reverse a situation, especially by doing something unexpected.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- flip the scriptNguyên thể (infinitive)
- flips the scriptNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- flipped the scriptQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- flipping the scriptPhân từ I (present participle)
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Ví dụ
- , .Chúng ta cần đảo ngược tình thế và bắt đầu thể hiện mức độ trắc ẩn và yêu thương tương tự đối với nhau, và có lẽ khi đó chúng ta sẽ giành được sự tôn trọng và quyền kiểm soát cộng đồng mình.
- . .Có những người đi cùng báo đen hoặc đứng thế trâu khiến bạn muốn nhảy múa. Những người khác lại đảo ngược tình thế vào ngày của con chó rừng khiến bạn phải cười ngặt nghẽo.