Nghĩa chính
Thêm 7 nghĩa- Cú đánh nhẹ; cái búngdanh từA short, quick movement, especially a brush, sweep, or flip.
- Phimdanh từA motion picture, movie, film; (in plural, usually preceded by "the") movie theater, cinema.
- Đòn cắt nhanhdanh từA cut that lands with the point, often involving a whip of the foible of the blade to strike at a concealed target.
- Búng, hấtđộng từTo move or hit (something) with a short, quick motion.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- flick sth + adv./prep.búng cái gì + adv./prep.
- flick sth (+ adv./prep.)hất cái gì (+ adv./prep.)He lifted his head, flicking his hair off his face.Anh ấy ngẩng đầu lên, hất tóc ra khỏi mặt.
- flick a smile/look, etc. at sbliếc nhìn/mỉm cười với aiShe flicked a nervous glance at him.Cô ấy liếc nhìn anh ta một cách lo lắng.
- flick sb a smile/look, etc.liếc nhìn/mỉm cười với aiShe flicked him a nervous glance.Cô ấy liếc nhìn anh ta một cách lo lắng.
- flick sthbật/tắt cái gìHe flicked a switch and all the lights went out.Anh ấy gạt công tắc và tất cả đèn đều tắt.
- flick sth on/offbật/tắt cái gìShe flicked the TV on.Cô ấy bật TV lên.
Cụm động từ (phrasal verb)
7 nghĩa khác
Danh từ (noun) 6
Động từ (verb) 1
Cú volley dưới tay
- A powerful underarm volley shot.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Lướt qua
Họ từ (word family)
cùng gốc flickNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiflykke“light blow or stroke”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Anh ấy gạt hạt bụi bằng một cái búng tay.
- " ."Bộ phim yêu thích nhất mọi thời đại của tôi là "Cuốn theo chiều gió".
- 20- , Paszek .Hạt giống số 4 đang áp đảo đối thủ 20 tuổi của mình bằng một loạt các cú đánh bóng bền và những cú drive-volley đầy kỹ thuật, một lần nữa ghi điểm ở game thứ năm khi Paszek thực hiện một cú hất thuận tay đưa bóng vào đường biên.
Xuất hiện ở từ khác
- movieđồng nghĩathông tục, thân mật trong tiếng Anh Mỹ