Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
lit flick
danh từ
(noun)
US
/ˈ
l
ɪ
t
ˈ
f
l
ɪ
k
/
Nghĩa chính
1
Bộ phim dựa trên một tác phẩm văn học
danh từ
A film based on a literary work.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
lit flick
Dạng gốc
(base form)
lit flick
s
Số nhiều
(plural)
Ví dụ
The
young
Tom
Eliot
(
played
by
Willem
Dafoe
)
walked
upon
a
beach
in
the
recent
Lit-Flick
TOM
&
VIV
.
I
saw
no
peaches
eaten
.
Seeing
the
book
(
and
,
to
a
lesser
extent
,
the
film
)
advertised
gives
me
a
strong
sense
that
it’s
chick
lit
/
flick
material
.
AI
1
Bộ phim dựa trên một tác phẩm văn học
1
Bộ phim dựa trên một tác phẩm văn học
1
Bộ phim dựa trên một tác phẩm văn học