Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
flickery
tính từ
(adjective)
nguồn
Nghĩa chính
1
Dường như nhấp nháy; không vững vàng
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Seeming to flicker; unsteady
Nguồn gốc
(etymology)
flicker
+
-y
Ví dụ
In
the
way
of
small
towns
,
Tom’s
ex-girlfriend
Sarah
(
Jaime
King
),
is
now
married
to
his
former
best
friend
and
current
town
sheriff
[…]
though
her
eyes
still
do
this
weird
,
flickery
thing
whenever
she
looks
at
Tom
.
AI
1
Dường như nhấp nháy
1
Dường như nhấp nháy
1
Dường như nhấp nháy