Nghĩa chính
Thêm 4 nghĩa- Ánh sáng chập chờn, ánh lóedanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An unsteady flash of light.
- Thoáng qua, nét lướt quadanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A short moment.
- Chim gõ kiếndanh từAny of certain small woodpeckers, especially of the genus Colaptes.
- Chập chờn, nhấp nháy, bập bùngđộng từnội động từ (intransitive)To burn or shine unsteadily, or with a wavering light.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- flickerNguyên thể (infinitive)
- flickersSố nhiều (plural)
- flickeredQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- flickeringPhân từ I (present participle)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- flicker (of sth)ánh sáng lập lòe (của cái gì)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| bean flickerdanh từ | danh từ | Người đồng tính nữ |
| flicker showdanh từ | danh từ | Bộ phim được trình chiếu bằng máy chiếu phim |
| flicker noisedanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với pink noise |
| flicker wheeldanh từ | danh từ | Chiếc đĩa đục lỗ quay tạo ra hiệu ứng nhấp nháy khi ánh sáng phát ra từ phía sau nó |
| channel flickerdanh từ | danh từ | Điều khiển từ xa |
| northern flickerdanh từ | danh từ | Colaptes auratus, một thành viên cỡ trung bình của họ chim gõ kiến, có nguồn gốc từ hầu hết Trung và Bắc Mỹ |
| flea flickerdanh từ | danh từ | Lối chơi tấn công lừa trong đó tiền vệ này chuyền bóng cho người chạy lùi, người này sau đó chạy một khoảng ngắn, sau đó đưa bóng về phía tiền vệ |
| flicker goonđộng từ | động từ | Thủ dâm nhanh chóng |
4 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Động từ (verb) 2
Người búng
- Người búng, người gạtOne who flicks.
Họ từ (word family)
cùng gốc flickerNguồn gốc (etymology)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- ánh sáng chập chờn của ngọn nến sắp tàn
- một thoáng cảm xúc
- .Những bóng đen chập chờn qua lại.