Dịch

flicker

C1danh từ (noun)động từ (verb)
UK/ˈflɪkə/US/ˈflɪkɚ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. Ánh sáng chập chờn, ánh lóedanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An unsteady flash of light.
  2. Thoáng qua, nét lướt quadanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A short moment.
  3. Chim gõ kiếndanh từAny of certain small woodpeckers, especially of the genus Colaptes.
  4. Chập chờn, nhấp nháy, bập bùngđộng từnội động từ (intransitive)To burn or shine unsteadily, or with a wavering light.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. flickerNguyên thể (infinitive)
  2. flickersSố nhiều (plural)
  3. flickeredQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. flickeringPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • flicker (of sth)ánh sáng lập lòe (của cái gì)

Cụm từ (phrase)

bean flickerdanh từNgười đồng tính nữ
flicker showdanh từBộ phim được trình chiếu bằng máy chiếu phim
flicker noisedanh từĐồng nghĩa với pink noise
flicker wheeldanh từChiếc đĩa đục lỗ quay tạo ra hiệu ứng nhấp nháy khi ánh sáng phát ra từ phía sau nó
channel flickerdanh từĐiều khiển từ xa
northern flickerdanh từColaptes auratus, một thành viên cỡ trung bình của họ chim gõ kiến, có nguồn gốc từ hầu hết Trung và Bắc Mỹ
flea flickerdanh từLối chơi tấn công lừa trong đó tiền vệ này chuyền bóng cho người chạy lùi, người này sau đó chạy một khoảng ngắn, sau đó đưa bóng về phía tiền vệ
flicker goonđộng từThủ dâm nhanh chóng

4 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Động từ (verb) 2
Người búng
  1. Người búng, người gạtOne who flicks.

Nguồn gốc (etymology)

danh từ, động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạiflikeren“to flutter”
  2. từ tiếng Anh cổflicerian
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*flikurōn
danh từ

Từ tượng thanh

danh từ

flick-er

Ví dụ

  • ánh sáng chập chờn của ngọn nến sắp tàn
  • một thoáng cảm xúc
  • .Những bóng đen chập chờn qua lại.

AI