flickering
B2tính từ (adjective)danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Bập bùng, le lóitính từshining unsteadily or varying rapidly in brightness (referring to a light or a source of light)
- Sự bùng lên thoáng quadanh từA short, uncertain burst.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- flickeringDạng gốc (base form)
- flickeringsSố nhiều (plural)
Ngôn ngữ khác
Họ từ (word family)
cùng gốc flickeringVí dụ
- 3,600 .. , , wheel-slip early-morning .Với 3.600 mã lực dưới chân, khả năng tăng tốc khá nhanh, nhưng đèn báo trượt bánh nhấp nháy cho thấy sự thận trọng khi không dồn toàn lực vào các động cơ kéo trong khi đường ray vẫn còn hơi ẩm của buổi sáng sớm.
- , .Ngay cả sau cuộc chia tay cay đắng, cô vẫn cảm thấy những tia tình cảm le lói dành cho anh.
- ?Bạn có thấy ánh sáng nhấp nháy đó không?