Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
unflickering
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Không lấp lánh, không lung linh, không rung rinh
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Not flickering.
Họ từ
(word family)
cùng gốc
unflickering
unflickering
ly
Không nhấp nháy
trạng từ
Nguồn gốc
(etymology)
un-
+
flickering
Ví dụ
Oliver
Treadwell
represents
Miss
Glasgow's
apotheosis
of
compromise
,
and
the
more
shoddy
in
the
unflickering
light
of
his
wife's
devotion
.
AI
1
Không lấp lánh
1
Không lấp lánh
1
Không lấp lánh