Dịch

fillip

danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 5 nghĩa
  1. Cú đánh hoặc chạm mạnh được thực hiện bằng hành động này hoặc (bằng cách mở rộng) bằng các phương tiện khácdanh từA sharp strike or tap made using this action, or (by extension) by other means.
  2. Chuyện không quan trọng, chuyện vặt; Ngoài ra, thời gian ngắn để búng ngón tay (xem nghĩa danh từ 1); trong chốc látdanh từSomething unimportant, a trifle; also, the brief time it takes to flick one's finger (see noun sense 1); a jiffy.
  3. Một cái gì đó kích thích hoặc kích thíchdanh từSomething that excites or stimulates.
  4. Tấn công, phóng hoặc đẩy bằng một cú phi lê (nghĩa là một ngón tay được thả ra nhanh chóng sau khi ấn vào ngón cái); vuốt veđộng từngoại động từ (transitive)To strike, project, or propel with a fillip (that is, a finger released quickly after being pressed against the thumb); to flick.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. fillipNguyên thể (infinitive)
  2. fillipsSố nhiều (plural)
  3. fillipedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. fillipingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

finger fillipdanh từCái búng tay

5 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 4
Hành động giữ đầu ngón tay vào ngón cái rồi thả ra trong tích tắc
  1. Hành động giữ đầu ngón tay vào ngón cái rồi thả ra trong tích tắc; một cái búng tayThe action of holding the tip of a finger against the thumb and then releasing it with a snap; a flick.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Nguồn gốc (etymology)

Từ tượng thanh

  1. từ tiếng Anh trung đạifilippen

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • búng đồng tiền
  • không đáng kể
  • kích thích trí nhớ

AI