Nghĩa chính
- Đọc lướt, xem lướtđộng từSynonym of thumb (“to turn the pages of (a book) in order to read it cursorily”).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- flip throughNguyên thể (infinitive)
- flips throughNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- flipped throughQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- flipping throughPhân từ I (present participle)
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Ví dụ
- .Hãy lướt qua các kênh để xem có gì trên TV nào.
- , .Tôi thường xuyên đọc lướt cuốn sách nấu ăn này, nhưng tôi không sử dụng nó nhiều.