Dịch

flip side

danh từ (noun)
US/ˈflɪp ˈsaɪd/

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Ngược lại, trái ngược với mặt tráidanh từThe reverse, in contrast to the obverse.
  2. Điều ngược lại; các khía cạnh hoặc hậu quả vốn có, ngược lại, thường là tiêu cực của một cái gì đódanh từThe converse; opposite, usually negative, inherent aspects or consequences of something.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. flip sideDạng gốc (base form)
  2. flip sidesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

on the flip sidecụm giới từMặt khác; ngược lại
catch you on the flip sidecụm từTạm biệt

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Mặt B của máy ghi âm có bản ghi ít phổ biến hơn
  1. The B-side of a phonograph record that carried a less popular recording.

Đồng nghĩa (synonym)

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ví dụ

  • .
  • .
  • , , .

AI