Nghĩa chính
- Nổi giận, phát điênđộng từnội động từ (intransitive)To become very angry or upset.
- Trở nên quá phấn khích, vui vẻ hoặc thích thúđộng từnội động từ (intransitive)To become overly excited, joyous or delighted.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- flip outNguyên thể (infinitive)
- flips outNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- flipped outQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- flipping outPhân từ I (present participle)
Ví dụ
- , .Khi thi trượt, tôi đã phát điên lên.
- .Khán giả đã phát cuồng khi anh ấy chơi những bài hit của mình.
- .Tôi đã nói với Tom là bạn sẽ nổi giận cho xem.