flakes là số nhiều của flake
Nghĩa chính
Thêm 15 nghĩa- Vảydanh từA loose filmy mass or a thin chiplike layer of anything
- Vảy cádanh từA scale of a fish or similar animal
- Công cụ đá mẻdanh từA prehistoric tool chipped out of stone.
- Bong ra, tróc rađộng từTo break or chip off in a flake.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- flake (off)bong ra, tróc ra
- flake (sth)tách (cái gì) thành từng miếng nhỏ
Cụm động từ (phrasal verb)
- flakeoutNgủ thiếp đi vì kiệt sức hoặc say rượu; nằm xuống
- flakeoff(làm cho) bong ra từng mảng
- flakedownĐi ngủ
Cụm từ khác (phrase)rye flakeLoại lúa mạch đen được cắt, nấu chín và cuộn thành từng mảnh, dùng làm ngũ cốc ăn sángsoap flakeMiếng xà phòng nhỏ, trong mờ, vụn hoặc mảnh xà phòng được sử dụng để rửa bát đĩa, giặt đồ, v.vflake saltMuối ở dạng tinh thể hình vảyflake whiteĐồng nghĩa với white lead: đặc biệt là được sử dụng trong sơnbread flakeKhung hoặc giá để đặt bánh yến mạch cho cứng và khôbran flakeMảnh làm từ cám
15 nghĩa khác
Danh từ (noun) 10
Động từ (verb) 5
Người ba phải
- Người ba phải, kẻ không đáng tinA person who is impractical, flighty, unreliable, or inconsistent; especially with maintaining a living.
Ví dụ
- .Có vài vảy sơn trên sàn từ lúc chúng tôi sơn tường.
- , .Cô ấy trò chuyện rất vui vẻ, nhưng lại hơi ba phải khi đến lúc hành động.
- .Lớp sơn bong ra chỉ sau một năm.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc flakeNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiflake“a flake of snow”
- từ tiếng Anh cổflacca
- từ tiếng Bắc Âu cổflak“loose or torn piece”
Cùng gốc (doublet)plage
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung