Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Mảnh nhỏ, nhẹ chỉ được nối lỏng lẻo với một thứ khác và có xu hướng tách radanh từA small, light piece that is only loosely joined to something else, and which has a tendency to detach.
- Mảnh mỏng bị sứt mẻ hoặc bong ra khỏi bề mặt của vật khácdanh từA thin piece that is chipped or peeled off from the surface of something else.
- Miếng mỏng mà thịt của một số động vật (chẳng hạn như cá) có xu hướng vỡ radanh từA thin piece that the flesh of some animals (such as fish) tends to break into.
- Từ đồng nghĩa của flap (“loại bỏ (thứ gì đó) trong bọ chét hoặc mảnh (mảnh hoặc chip nhỏ)”)động từngoại động từ (transitive)Synonym of flake (“to remove (something) in fleaks or flakes (small chips or pieces)”).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- fleakDạng gốc (base form)
- fleaksSố nhiều (plural)
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Đồng nghĩa với fleck
- nội và ngoại động từ (transitive, intransitive)Synonym of fleck.
Họ từ (word family)
cùng gốc fleakVí dụ
- [] , […]
- [] ? , , ; —, , , , — , pony's .
- [] Young's ; .