Dịch

fireball

B2danh từ (noun)tính từ (adjective)động từ (verb)
UK/ˈfaɪəbɔːl/US/ˈfaɪəɹˌbɔl/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 13 nghĩa
  1. Khối cầu lửa, cầu lửadanh từA ball of fire, especially one associated with an explosion, or (fiction, mythology) thrown as a weapon.
  2. Người năng nổ, nhiệt huyếtdanh từA feisty, strong-willed person.
  3. Cực kỳ xuất sắc, tuyệt vờitính từkhông so sánh (not comparable)Excellent, terrific.
  4. Tấn công bằng cầu lửađộng từngoại động từ (transitive)To attack (someone or something) with balls of fire.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. fireballNguyên thể (infinitive)
  2. fireballsSố nhiều (plural)
  3. fireballedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. fireballingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

Earth-grazing fireballdanh từSao băng rất sáng đi vào bầu khí quyển Trái đất và rời đi lần nữa

13 nghĩa khác

Danh từ (noun) 10
Động từ (verb) 3
Cú ném bóng nhanh
  1. Synonym of fastball (“a high-speed pitch of a baseball”).

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Người năng nổ

Họ từ (word family)

cùng gốc fireball

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • , , , , , , .Anh ấy đưa tay ra ở tư thế phòng thủ, nhưng dù vậy, quả cầu lửa đã hất văng cả ba người họ là Kylie, Percival và Kelly vào tường.
  • . , .Gia đình cô ấy có rất nhiều tiền. Tôi chưa từng gặp cô ấy, nhưng chắc hẳn cô ấy là một người rất năng nổ.
  • " ," . " ?" / "," .Giúp một tay đi, Mack nói. Thế nào rồi? Tuyệt vời, Eddie nói.

AI