extras là số nhiều của extra
Nghĩa chính
Thêm 7 nghĩa- thêm, bổ sungtính từA2không so sánh (not comparable)Additional to what is usual, expected, or necessary.
- phụ phí, khoản cộng thêmdanh từA2An additional charge or item beyond the ordinary.
- cực kỳ, đặc biệttrạng từB1không so sánh (not comparable)To an extraordinary or very high degree.
- làm quá, lốtính từB2không so sánh (not comparable)Over the top; behaving in an overly dramatic manner.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- extraDạng gốc (base form)
- extrasSố nhiều (plural)
- more extraSo sánh hơn (comparative)
- most extraSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| charge extra | Tính thêm tiền, phụ thu | |
| extra charge | Khoản phụ thu, phí tính thêm | |
| extra cost | Chi phí phát sinh, chi phí phụ | |
| extra help | Sự trợ giúp thêm | |
| extra money | Tiền thêm, thu nhập phụ | |
| extra timedanh từ | danh từ | Hiệp phụ, thời gian bù giờ |
| be extra | Làm quá | |
| extra careful | Cực kỳ cẩn thận |
7 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Danh từ (noun) 6
Tuyệt hảo
- không so sánh (not comparable)Tuyệt hảo, thượng hạng, xuất sắcExtraordinarily good; superior.
Xuất hiện ở từ khác
- addeddễ nhầm, đồng nghĩaThường dùng để chỉ phần dư ra hoặc nhiều hơn mức bình thường.
- additionaldễ nhầm, đồng nghĩaThường dùng như additional, nhưng đôi khi có thể mang nghĩa “quá mức”.
- furtherđồng nghĩaThường nhấn mạnh phần vượt quá mức cần thiết.
- leadtrái nghĩaDiễn viên phông nền, không phải người đóng vai chính.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc extraNgôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- ?bạn đã có nhận được thêm 1 vé chưa ?
- ? !Cậu hủy theo dõi cô ấy chỉ vì cô ấy đăng ảnh chế mèo à? Cậu làm quá thật đấy!
- .Hôm đó cậu ấy chạy đến trường nhanh bất thường.