Nghĩa chính
- Vô tư, khách quan, không vụ lợitính từHaving no interest or stake in the outcome, and no conflicts of interest; free of bias, impartial.
- Không quan tâm, thờ ơtính từSynonym of uninterested (“not interested; not concerned; indifferent”).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- disinterestedDạng gốc (base form)
- more disinterestedSo sánh hơn (comparative)
- most disinterestedSo sánh nhất (superlative)
Họ từ (word family)
cùng gốc disinterestedXuất hiện ở từ khác
- interestdễ nhầmTính từ mang nghĩa công tâm, vô tư, không vụ lợi cá nhân; dễ bị nhầm lẫn với 'uninterested' (không quan tâm, thờ ơ).
- interesteddễ nhầmThường nghĩa không thiên vụ hoặc không dính lợi ích cá nhân.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Nguồn gốc (etymology)
disinterest“to cause to be impartial”-ed
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- ; , ; , […]Đây là một trường hợp cần sự nhân từ vô tư; không mong đợi được trả công, nhưng phải chịu rủi ro đáng kể; tuy nhiên chúng tôi không thể từ chối nó, [...]
- , , , .Robin lại bắt đầu lang thang, những chuyến đi ngắt quãng mà cô ấy trở về sau vài giờ, vài ngày sau đó, với vẻ thờ ơ.
- .Một bên thứ ba khách quan đã giải quyết tranh chấp.