Dịch

disinterested

C2tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Vô tư, khách quan, không vụ lợitính từHaving no interest or stake in the outcome, and no conflicts of interest; free of bias, impartial.
  2. Không quan tâm, thờ ơtính từSynonym of uninterested (“not interested; not concerned; indifferent”).

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. disinterestedDạng gốc (base form)
  2. more disinterestedSo sánh hơn (comparative)
  3. most disinterestedSo sánh nhất (superlative)

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

disinterest“to cause to be impartial”-ed

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • ; , ; , […]Đây là một trường hợp cần sự nhân từ vô tư; không mong đợi được trả công, nhưng phải chịu rủi ro đáng kể; tuy nhiên chúng tôi không thể từ chối nó, [...]
  • , , , .Robin lại bắt đầu lang thang, những chuyến đi ngắt quãng mà cô ấy trở về sau vài giờ, vài ngày sau đó, với vẻ thờ ơ.
  • .Một bên thứ ba khách quan đã giải quyết tranh chấp.

AI