Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Dương vật giảdanh từA device used for sexual penetration or another sexual activity.
- Kẻ ngốc, người tẻ nhạtdanh từAn idiot; a bore.
- Xương rồng cộtdanh từA columnar cactus of the West Indies (Pilosocereus royenii).
- Dùng dương vật giảđộng từngoại động từ (transitive)To penetrate with a dildo or with another object as if it were a dildo.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| South Dildodanh từ riêng | danh từ riêng | Khu định cư ở Newfoundland và Labrador, Canada |
| dildo curlsdanh từ | danh từ | Loại lọn tóc hình xúc xích, xoắn ốc treo trên tóc giả của nam giới trong thế kỷ 17 và 18, thường ở hai bên của tóc giả chiến dịch |
| double dildodanh từ | danh từ | Dương vật giả có hai đầu đều được thiết kế để thâm nhập |
| dildo cactusdanh từ | danh từ | Các loài Acanthocereus tetragonus của cây xương rồng |
| double-ended dildodanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với double dildo |
| double-sided dildodanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với double dildo |
| double penetration dildodanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với double dildo |
3 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Thán từ (interjection) 1
Dương vật giả
- An artificial penis.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc dildoNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạidildoun“darling, pet”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- Anything's .Cái gì cũng có thể là dương vật giả nếu bạn đủ can đảm.
- ‘?’ Heydon-Bayley . ‘ , ?’ / ‘ ,’ , ‘ .’ / ‘, . .’‘Thompson ư?’ Heydon-Bayley hét lên. ‘Nhưng hắn ta là một kẻ tẻ nhạt, chắc chắn là vậy?’ / ‘Tôi thích hắn,’ Adrian nói, ‘hắn khác thường.’ / ‘Ý anh là vô duyên. Cứng nhắc.’
- ? .Gọi thợ săn ma à? Mấy thằng khốn đó sẽ xuất hiện với mấy cái máy chạy bằng gas và đốt trụi cả khu rừng.