Dịch

dildo

C2danh từ (noun)động từ (verb)thán từ (interjection)

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Dương vật giảdanh từA device used for sexual penetration or another sexual activity.
  2. Kẻ ngốc, người tẻ nhạtdanh từAn idiot; a bore.
  3. Xương rồng cộtdanh từA columnar cactus of the West Indies (Pilosocereus royenii).
  4. Dùng dương vật giảđộng từngoại động từ (transitive)To penetrate with a dildo or with another object as if it were a dildo.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. dildoNguyên thể (infinitive)
  2. dildosSố nhiều (plural)
  3. dildoesSố nhiều (plural)
  4. dildoedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  5. dildoingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

South Dildodanh từ riêngKhu định cư ở Newfoundland và Labrador, Canada
dildo curlsdanh từLoại lọn tóc hình xúc xích, xoắn ốc treo trên tóc giả của nam giới trong thế kỷ 17 và 18, thường ở hai bên của tóc giả chiến dịch
double dildodanh từDương vật giả có hai đầu đều được thiết kế để thâm nhập
dildo cactusdanh từCác loài Acanthocereus tetragonus của cây xương rồng
double-ended dildodanh từĐồng nghĩa với double dildo
double-sided dildodanh từĐồng nghĩa với double dildo
double penetration dildodanh từĐồng nghĩa với double dildo

3 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Thán từ (interjection) 1
Dương vật giả
  1. An artificial penis.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Kẻ ngốc

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạidildoun“darling, pet”

Ví dụ

  • Anything's .Cái gì cũng có thể là dương vật giả nếu bạn đủ can đảm.
  • ‘?’ Heydon-Bayley . ‘ , ?’ / ‘ ,’ , ‘ .’ / ‘, . .’‘Thompson ư?’ Heydon-Bayley hét lên. ‘Nhưng hắn ta là một kẻ tẻ nhạt, chắc chắn là vậy?’ / ‘Tôi thích hắn,’ Adrian nói, ‘hắn khác thường.’ / ‘Ý anh là vô duyên. Cứng nhắc.’
  • ? .Gọi thợ săn ma à? Mấy thằng khốn đó sẽ xuất hiện với mấy cái máy chạy bằng gas và đốt trụi cả khu rừng.

AI