Nghĩa chính
Thêm 6 nghĩa- Chuông, dàn chuôngdanh từA musical instrument producing a sound when struck, similar to a bell (e.g. a tubular metal bar) or actually a bell. Often used in the plural to refer to the set: the chimes.
- Chiếc chuông, quả chuôngdanh từAn individual ringing component of such a set.
- Chuông nhỏ, thiết bị báo chuôngdanh từA small bell or other ringing or tone-making device as a component of some other device.
- Rung, kêuđộng từnội động từ (intransitive)To make the sound of a chime.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- chime sthchuông reo báo cái gìThe clock chimed midday.Đồng hồ reo báo giữa trưa.
Cụm động từ (phrasal verb)
Cụm từ khác (phrase)wind chimeBộ chuông hình ống bằng kim loại hoặc gỗ trang trí phát ra âm thanh khi có gió thổispoon chimeLoại chuông gió được làm bằng thìa kim loạichime whistleChiếc còi hơi có ít nhất hai âm thanh đồng thờiAlabama wind chimeNgười da đen bị treo cổ hoặc một bộ của họMississippi wind chimeNgười da đen bị treo cổchime/strobeThiết bị thông báo báo cháy bao gồm chuông và đèn nhấp nháy
6 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Động từ (verb) 4
Tiếng chuông
- The sound of such an instrument or device.
Ví dụ
- .Hugo có một bản ghi âm tiếng ai đó chơi dàn chuông trên nền tiếng sóng biển mà cô thấy thư giãn.
- ♯ .Peter tháo quả chuông nốt C thăng ra khỏi giá đỡ để có thể lau sạch lớp bụi tích tụ bên dưới.
- .Vị giáo sư đã nhét một cục kẹo cao su vào chuông cửa nhà mình để không bị làm phiền.
Họ từ (word family)
cùng gốc chimeNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạichymbe
- từ tiếng Pháp cổ vùng Normandiechimbe“cymbal”
- từ tiếng Latinhcymbalum
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha