Dịch

chime

B2danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 6 nghĩa
  1. Chuông, dàn chuôngdanh từA musical instrument producing a sound when struck, similar to a bell (e.g. a tubular metal bar) or actually a bell. Often used in the plural to refer to the set: the chimes.
  2. Chiếc chuông, quả chuôngdanh từAn individual ringing component of such a set.
  3. Chuông nhỏ, thiết bị báo chuôngdanh từA small bell or other ringing or tone-making device as a component of some other device.
  4. Rung, kêuđộng từnội động từ (intransitive)To make the sound of a chime.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. chimeNguyên thể (infinitive)
  2. chimesSố nhiều (plural)
  3. chimedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. chimingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • chime sthchuông reo báo cái gìThe clock chimed midday.Đồng hồ reo báo giữa trưa.

6 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Động từ (verb) 4
Tiếng chuông
  1. The sound of such an instrument or device.

Ví dụ

  • .Hugo có một bản ghi âm tiếng ai đó chơi dàn chuông trên nền tiếng sóng biển mà cô thấy thư giãn.
  • ♯ .Peter tháo quả chuông nốt C thăng ra khỏi giá đỡ để có thể lau sạch lớp bụi tích tụ bên dưới.
  • .Vị giáo sư đã nhét một cục kẹo cao su vào chuông cửa nhà mình để không bị làm phiền.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạichymbe
  2. từ tiếng Pháp cổ vùng Normandiechimbe“cymbal”
  3. từ tiếng Latinhcymbalum

AI