Dịch

wind chime

danh từ (noun)
UK/ˈwɪnd ˈtʃaɪm/

Nghĩa chính

  1. Bộ chuông hình ống bằng kim loại hoặc gỗ trang trí phát ra âm thanh khi có gió thổidanh từA set of decorative metallic or wooden tubular bells that sound when blown by the wind.
  2. Chiếc chuông hình ống đơn lẻdanh từA singular tubular bell.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. wind chimeDạng gốc (base form)
  2. wind chimesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Alabama wind chimedanh từNgười da đen bị treo cổ hoặc một bộ của họ
Mississippi wind chimedanh từNgười da đen bị treo cổ

Ví dụ

  • .

AI