brands là số nhiều của brand
Nghĩa chính
Thêm 10 nghĩa- thương hiệu, nhãn hiệu, nhãn hàngdanh từA2the name, logo or image that identifies a product or company
- dấu nungdanh từB1a scar made by burning with a hot iron, especially on cattle
- đóng dấu, đánh dấuđộng từB1ngoại động từ (transitive)to mark (especially cattle) with a brand as proof of ownership
- gán nhãn, đánh dấu, xây dựng thương hiệuđộng từB2ngoại động từ (transitive)to make an indelible impression on the memory or to label someone; to associate a product with a trademark
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- brand sthxây dựng thương hiệu cho cái gìThe website was not doing a very good job of branding the company.Trang web không làm tốt việc xây dựng thương hiệu cho công ty.
- brand sth with sthgắn cái gì vào cái gìStadiums are branded with corporate logos.Các sân vận động đều có gắn logo của công ty.
- brand sth (as) sthgán nhãn cái gì là cái gìTheir products are branded as organic.Sản phẩm của họ được gán nhãn là hữu cơ.
- brand itself (as) sthtự định vị mình là cái gìThe city is trying to brand itself a world-class capital.Thành phố đang cố định vị mình là một thủ đô đẳng cấp thế giới.
- brand sb/sth (as) sthgán mác ai/cái gì là cái gì
- brand sth (with sth)đánh dấu cái gì (bằng cái gì)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| brand awarenessdanh từ | danh từ | Nhận diện thương hiệu |
| brand imagedanh từ | danh từ | Hình ảnh thương hiệu |
| brand loyaltydanh từ | danh từ | Sự trung thành với nhãn hiệu |
| brand namedanh từ | danh từ | Tên thương hiệu, một từ hay một cụm từ mà qua đó một công ty hoặc một sản phẩm được biết đến |
| global brand | Thương hiệu toàn cầu | |
| leading brand | Thương hiệu hàng đầu | |
| brand a product | Đánh dấu một sản phẩm | |
| brand someone | Gán nhãn ai |
10 nghĩa khác
Danh từ (noun) 8
Động từ (verb) 2
Dụng cụ đóng dấu nung
- A branding iron.
Họ từ (word family)
cùng gốc brandNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạibrand
- từ tiếng Anh cổbrand“fire; flame; burning; torch; sword”
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*brand
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Ví dụ
- . Macy's .Ông Lundgren tuyên bố rằng Federated đã thực hiện một nhóm tập trung và phân tích cho thấy hầu hết mọi người hoặc thờ ơ với việc đổi tên hoặc thích thương hiệu Macy's hơn.
- “, , . , , , . […]”Chà, trước hết, mọi chủ gia súc đều phải có một dấu nung để nhận diện đàn vật nuôi của mình. Nếu không có nó, không chủ gia súc nào, hay năm mươi gã cao bồi, dù có đông đến thế, cũng không thể nhận ra hết gia súc trong một đàn lớn. [...]
- .Đó là một nhãn hàng tồi.
Xuất hiện ở từ khác
- makesdễ nhầm, đồng nghĩa'Brands' được dùng rộng rãi cho mọi loại hàng hóa và dịch vụ, trong khi 'makes' thường được dùng chuyên biệt hơn cho xe cộ hoặc thiết bị máy móc.