Nghĩa chính
- Bodanh từkhông đếm được (uncountable)The chemical element (symbol B) with an atomic number of 5, which is a metalloid found in its pure form as a dark amorphous powder.
- Nguyên tử bodanh từkhông đếm được (uncountable)An atom of this element.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- boronDạng gốc (base form)
- boronsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| boron-10danh từ | danh từ | Đồng vị ổn định, 105B, có 5 proton và 5 neutron, chiếm khoảng 20% lượng boron tự nhiên; nó là chất hấp thụ tốt neutron chậm và được sử dụng làm lá chắn bức xạ trong máy đếm Geiger |
| boron-11danh từ | danh từ | Đồng vị ổn định, 115B, có 5 proton và 6 neutron, chiếm khoảng 80% boron tự nhiên |
| boron treedanh từ | danh từ | Cây nhị phân |
| boron oxidedanh từ | danh từ | Hợp chất boron trioxit |
| boron groupdanh từ | danh từ | Một chuỗi các nguyên tố dọc trong bảng tuần hoàn có ba electron hóa trị; boron là một kim loại, trong khi nhôm, gali, indium và thallium là kim loại |
| boron nitridedanh từ | danh từ | Hợp chất nhị phân của boron và nitơ, có công thức thực nghiệm BN; tồn tại ở các dạng tương tự như các dạng thù hình của cacbon, nhiều trong số đó là các polyme vô cơ |
| boron carbidedanh từ | danh từ | Hợp chất nhị phân của boron và carbon, B₄C, là một loại gốm rất cứng và được sử dụng trong áo giáp xe tăng, áo chống đạn, v.v |
| boron arsenidedanh từ | danh từ | Hợp chất nhị phân của boron và asen, BA, được sử dụng làm chất bán dẫn, đôi khi được tạo hợp kim với gali arsenua |
Họ từ (word family)
cùng gốc boron- boricCủa, liên quan đến, hoặc có chứa nguyên tố borontính từ
- boronicLiên quan đến axit boronic hoặc các dẫn xuất của chúngtính từ
- boroniaCác loại thảo mộc thơm thuộc chi Boronia, được sử dụng trong nước hoadanh từ
- boronylNhóm B≡O có liên kết ba boron và oxy; nó đẳng điện với carbon monoxide và ion xyanuadanh từ
Ví dụ
- ₆- ; , .Các nguyên tử bo bát diện loại B₆ đều liên kết với năm nguyên tử bo khác; bốn nguyên tử thuộc cùng một bát diện, và một nguyên tử nằm ngoài bát diện này.
- , ₆ .Với mỗi điểm X, bốn nguyên tử bo trên cùng một mặt phẳng tạo thành cụm B₆ cung cấp các orbital này.
- .Bo được hình thành do sự phân rã tia vũ trụ.