Dịch

borane

danh từ (noun)
/ˈbɔːɹeɪn/

Nghĩa chính

  1. Các hợp chất nhị phân của boron và hydrodanh từAny binary compound of boron and hydrogen.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. boraneDạng gốc (base form)
  2. boranesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

ammonia boranedanh từHydrua vô cơ của nitơ và boron, NH₃BH₃, được đề xuất làm nguồn hydro trong xe cơ giới

Nguồn gốc (etymology)

AI