Dịch

boron carbide

danh từ (noun)
US/ˈbɔːˌɹɒn ˈkɑɹ.baɪd/

Nghĩa chính

  1. Hợp chất nhị phân của boron và carbon, B₄C, là một loại gốm rất cứng và được sử dụng trong áo giáp xe tăng, áo chống đạn, v.vdanh từkhông đếm được (uncountable)A binary compound of boron and carbon, B₄C, that is a very hard ceramic, and is used in tank armour, bulletproof vests etc.

Đồng nghĩa (synonym)

AI